đi làm

Học thuật
Thân thiện
đi làm

Anh ấy đeo cặp và đi làm vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đến nơi làm việc để thực hiện công việc theo nghề nghiệp: Hành động di chuyển tới địa điểm (cơ quan, nhà máy, công trường, v.v.) nơi mình thực hiện nhiệm vụ lao động hằng ngày.
    • việc làm, công ăn việc làm: Trạng thái đã một công việc ổn định để lao động kiếm thu nhập.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):
    • Sáng nào anh ấy cũng dậy sớm để đi làm đúng giờ.
    • Trời mưa to nhưng ấy vẫn phải đi làm.
  • Động từ (Nghĩa 2):
    • Cậu con trai lớn của họ đã tốt nghiệp đi làm được hai năm rồi.
    • độ tuổi đó, tất cả thanh niên trong làng đều đã đi làm cả.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi làm về": diễn tả hành động trở về nhà sau khi kết thúc giờ làm việc.
    • Bố tôi thường đi làm về lúc 6 giờ chiều.
  • "chuẩn bị đi làm": chỉ giai đoạn sắp xếp, chuẩn bị (quần áo, đồ dùng, phương tiện) trước khi đến nơi làm việc.
    • 7 giờ sáng lúc cả nhà tất bật chuẩn bị đi làm đi học.
Biến thể từ liên quan
  • Đi làm công ty: cụ thể hóa việc đi làm tại một công ty, doanh nghiệp.
  • Đi làm thuê: chỉ việc đi làm để nhận tiền công, lương từ người chủ.
  • Làm việc (động từ): nhấn mạnh vào hành động lao động, phạm vi nghĩa rộng hơn, có thể không bao hàm nghĩa di chuyển.
  • Công việc (danh từ): chỉ chung hoạt động lao động hoặc nhiệm vụ cụ thể phải hoàn thành.
Từ đồng nghĩa
  • Đến cơ quan (cho nghĩa 1): thường dùng cho người làm việc ở văn phòng, cơ quan nhà nước.
  • việc làm (cho nghĩa 2): nhấn mạnh vào trạng thái đã công việc.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Đi làm ăn: thường chỉ việc di chuyển để làm ăn, buôn bán, kinh doanh, phạm vi rộng hơn lao động làm công.
    • Ông ấy đi làm ăn xatận trong Nam.
  • Đi làm thêm: chỉ việc đi làm một công việc ngoài giờ, ngoài công việc chính để tăng thu nhập.
    • Sinh viên thường đi làm thêm vào cuối tuần.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
  • "Đi làm sớm, về nhà sớm": khuyên nên bắt đầu công việc sớm để hoàn thành sớm trở về nhà sớm.
  • "Đi làm như đi chơi": (thành ngữ hiện đại) ám chỉ một công việc nhàn hạ, thoải mái, không áp lực.
đi làm

Anh ấy đeo cặp và đi làm vào buổi sáng.

  1. đgt. 1. Đến nơi hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình: Hôm nay chủ nhật không phải đi làm 2. công ăn việc làm: Mấy người con của cụ đều đã đi làm.